Hàm mảng trong PHP

Hàm mảng PHP

Hàm mảng PHP cho phép bạn tương tác và thao tác với các mảng theo nhiều cách khác nhau. Mảng PHP rất cần thiết để lưu trữ, quản lý và vận hành trên các tập biến.

PHP hỗ trợ các mảng đơn giản và đa chiều và có thể là do người dùng tạo hoặc tạo bởi một chức năng khác.

Không cần cài đặt để sử dụng các hàm mảng PHP; chúng là một phần của lõi PHP và đi kèm với cài đặt PHP tiêu chuẩn.

Bảng sau liệt kê tất cả các hàm liên quan đến mảng PHP. Ở đây cột phiên bản cho biết phiên bản sớm nhất của PHP hỗ trợ chức năng đó.

STT Hàm và Mô tả Phiên bản
1 array()

Tạo một mảng

4.2.0
2 array_change_key_case()

Trả về một mảng với tất cả các khóa bằng chữ thường hoặc chữ hoa

4.2.0
3 array_chunk()

Tách một mảng thành nhiều mảng

4.2.0
3 array_column()

Trả về các giá trị từ một cột đơn trong mảng đầu vào

5.5.0
4 array_combine()

Tạo một mảng bằng cách sử dụng một mảng cho các khóa và một mảng khác cho các giá trị của nó

5
5 array_count_values()

Trả về một mảng với số lần xuất hiện cho mỗi giá trị

4
6 array_diff()

So sánh các giá trị mảng và trả về sự khác biệt

4
7 array_diff_assoc()

So sánh các khóa và giá trị mảng và trả về sự khác biệt

4
8 array_diff_key()

So sánh các khóa mảng và trả về sự khác biệt

5
9 array_diff_uassoc()

So sánh các khóa và giá trị mảng, sử dụng hàm kiểm tra do người dùng tạo và trả về các khác biệt

5
10 array_diff_ukey()

So sánh các khóa mảng, sử dụng hàm kiểm tra do người dùng tạo và trả về các khác biệt

5
11 array_fill()

Điền các giá trị vào một mảng

4
12 array_fill_keys()

Điền các giá trị, các khóa chỉ định vào một mảng

5
13 array_filter()

Lọc các phần tử của một mảng bằng hàm do người dùng tạo

4
14 array_flip()

Trao đổi tất cả các khóa với các giá trị liên quan của chúng trong một mảng

4
15 array_intersect()

So sánh các giá trị mảng và trả về kết quả khớp

4
16 array_intersect_assoc()

So sánh các khóa và giá trị mảng và trả về kết quả khớp

4
17 array_intersect_key()

So sánh các khóa mảng và trả về các kết quả khớp

5
18 array_intersect_uassoc()

So sánh các khóa và giá trị của mảng, sử dụng hàm kiểm tra do người dùng tạo và trả về kết quả khớp

5
19 array_intersect_ukey()

So sánh các khóa mảng, sử dụng hàm kiểm tra do người dùng tạo và trả về kết quả khớp

5
20 array_key_exists()

Kiểm tra nếu khóa được chỉ định tồn tại trong mảng

4
21 array_keys()

Trả về tất cả các khóa của một mảng

4
22 array_map()

Gửi từng giá trị của một mảng đến một hàm do người dùng tạo, trả về các giá trị mới

4
23 array_merge()

Hợp nhất một hoặc nhiều mảng thành một mảng

4
24 array_merge_recursive()

Hợp nhất một hoặc nhiều mảng thành một mảng

4
25 array_multisort()

Sắp xếp mảng nhiều hoặc nhiều chiều

4
26 array_pad()

Chèn một số phần tử được chỉ định, với một giá trị được chỉ định, vào một mảng

4
27 array_pop()

Xóa phần tử cuối cùng của một mảng

4
28 array_product()

Tính tích của các giá trị trong một mảng

5
29 array_push()

Chèn một hoặc nhiều phần tử vào cuối một mảng

4
30 array_rand()

Trả về một hoặc nhiều khóa ngẫu nhiên từ một mảng

4
31 array_reduce()

Trả về một mảng dưới dạng chuỗi, sử dụng hàm do người dùng định nghĩa

4
32 array_reverse()

Trả về một mảng theo thứ tự ngược lại

4
33 array_search()

Tìm kiếm một mảng cho một giá trị nhất định và trả về khóa

4
34 array_shift()

Xóa phần tử đầu tiên khỏi một mảng và trả về giá trị của phần tử bị xóa

4
35 array_slice()

Trả về các phần được chọn của một mảng

4
36 array_splice()

Xóa và thay thế các phần tử được chỉ định của một mảng

4
37 array_sum()

Trả về tổng của các giá trị trong một mảng

4
38 array_udiff()

So sánh các giá trị mảng trong hàm do người dùng tạo và trả về một mảng

5
39 array_udiff_assoc()

So sánh các khóa mảng và so sánh các giá trị mảng trong hàm do người dùng tạo và trả về một mảng

5
40 array_udiff_uassoc()

So sánh các khóa mảng và giá trị mảng trong các hàm do người dùng tạo và trả về một mảng

5
41 array_uintersect()

So sánh các giá trị mảng trong hàm do người dùng tạo và trả về một mảng

5
42 array_uintersect_assoc()

So sánh các khóa mảng và so sánh các giá trị mảng trong hàm do người dùng tạo và trả về một mảng

5
43 array_uintersect_uassoc()

So sánh các khóa mảng và giá trị mảng trong các hàm do người dùng tạo và trả về một mảng

5
44 array_unique()

Loại bỏ các giá trị trùng lặp khỏi một mảng

4
45 array_unshift()

Thêm một hoặc nhiều phần tử vào đầu một mảng

4
46 array_values()

Trả về tất cả các giá trị của một mảng

4
47 array_walk()

Áp dụng một hàm người dùng tạo cho mọi phần tử của một mảng

3
48 array_walk_recursive()

Áp dụng một hàm đệ quy người dùng tạo cho mọi phần tử của một mảng

5
49 arsort()

Sắp xếp một mảng theo thứ tự ngược lại và duy trì liên kết chỉ mục

3
50 asort()

Sắp xếp một mảng và duy trì liên kết chỉ mục

3
51 compact()

Tạo mảng chứa các biến và giá trị của chúng

4
52 count()

Đếm các phần tử trong một mảng hoặc các thuộc tính trong một đối tượng

3
53 current()

Trả về phần tử hiện tại trong một mảng

3
54 each()

Trả về cặp khóa và giá trị hiện tại từ một mảng

3
55 end()

Đặt con trỏ bên trong của một mảng tới phần tử cuối cùng của nó

3
56 extract()

Import các biến vào bảng ký hiệu hiện tại từ một mảng

3
57 in_array()

Kiểm tra nếu một giá trị được chỉ định tồn tại trong một mảng

4
58 key()

Lấy khóa từ một mảng

3
59 krsort()

Sắp xếp một mảng theo khóa theo thứ tự ngược lại

3
60 ksort()

Sắp xếp một mảng theo khóa

3
61 list()

Gán các biến như thể chúng là một mảng

3
62 natcasesort()

Sắp xếp một mảng bằng thuật toán "tự nhiên" không phân biệt chữ hoa chữ thường

4
63 natsort()

Sắp xếp một mảng bằng thuật toán "trật tự tự nhiên"

4
64 next()

Di chuyển con trỏ mảng bên trong của một mảng

3
65 pos()

Bí danh của current()

3
66 prev()

Tua lại con trỏ mảng bên trong

3
67 range()

Tạo một mảng chứa một loạt các phần tử

3
68 reset()

Đặt con trỏ bên trong của một mảng về phần tử đầu tiên của nó

3
69 rsort()

Sắp xếp một mảng theo thứ tự ngược lại

3
70 shuffle()

Xáo trộn một mảng

3
71 sizeof()

Bí danh của count()

3
72 sort()

Sắp xếp một mảng

3
73 uasort()

Sắp xếp một mảng sử dụng hàm do người dùng định nghĩa và duy trì liên kết chỉ mục

3
74 uksort()

Sắp xếp một mảng theo các khóa bằng hàm do người dùng định nghĩa

3
75 usort()

Sắp xếp một mảng theo các giá trị bằng hàm do người dùng định nghĩa

3

Hằng số mảng PHP

STT Hằng số và Mô tả
1

CASE_LOWER

Được sử dụng với array_change_key_case() để chuyển đổi các khóa mảng thành chữ thường

2

CASE_UPPER

Được sử dụng với array_change_key_case() để chuyển đổi các khóa mảng thành chữ hoa

3

SORT_ASC

Được sử dụng với array_multisort() để sắp xếp theo thứ tự tăng dần

4

SORT_DESC

Được sử dụng với array_multisort() để sắp xếp theo thứ tự giảm dần

5

SORT_REGULAR

Được sử dụng để so sánh các phần tử thông thường

6

SORT_NUMERIC

Được sử dụng để so sánh các phần tử số

7

SORT_STRING

Được sử dụng để so sánh các phần tử chuỗi

8

SORT_LOCALE_STRING

Được sử dụng để so sánh các phần tử chuỗi, dựa trên ngôn ngữ hiện tại

9

COUNT_NORMAL

10

COUNT_RECURSIVE

11

EXTR_OVERWRITE

12

EXTR_SKIP

13

EXTR_PREFIX_SAME

14

EXTR_PREFIX_ALL

15

EXTR_PREFIX_INVALID

16

EXTR_PREFIX_IF_EXISTS

17

EXTR_IF_EXISTS

18

EXTR_REFS

Lập Trình PHP
Bài Viết Liên Quan:
Hướng dẫn lập trình PHP toàn tập
Trung Nguyen 08/05/2020
Hướng dẫn lập trình PHP toàn tập

Hướng dẫn lập trình PHP toàn tập sẽ giúp bạn từng bước tìm hiểu và nắm vững ngôn ngữ lập trình PHP.

Truy xuất dữ liệu MySQL trong PHP
Trung Nguyen 07/05/2020
Truy xuất dữ liệu MySQL trong PHP

Hướng dẫn cách truy xuất, lọc, sắp xếp dữ liệu MySQL trong PHP sử dụng MySQLi và PDO.

MySQL prepared statements trong PHP
Trung Nguyen 07/05/2020
MySQL prepared statements trong PHP

MySQL prepared statements trong PHP rất hữu ích để chống lại các cuộc tấn công SQL Injection.

Thêm dữ liệu vào MySQL trong PHP
Trung Nguyen 07/05/2020
Thêm dữ liệu vào MySQL trong PHP

Hướng dẫn này sẽ giúp bạn tìm hiểu cách thêm dữ liệu vào MySQL sử dụng MySQLi và PDO trong PHP.